thổ phục linh

Học thuật
Thân thiện
thổ phục linh

Người dân thu hoạch củ thổ phục linh trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây leo thuộc họ Hành tỏi (Liliaceae): Cây củ, thường mọc hoangnhiều vùng tại Việt Nam.
    • Một vị thuốc trong y học cổ truyền: Củ của cây thổ phục linh được phơi hoặc sấy khô để sử dụng làm dược liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân thường đào củ thổ phục linh về phơi khô làm thuốc.
    • Thổ phục linh một vị thuốc nam quen thuộc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các bài thuốc Đông y, thổ phục linh thường được nhắc đến với công dụng thanh nhiệt, giải độc, trừ phong thấp.
    • Bài thuốc kết hợp thổ phục linh với kim ngân hoa đầu ngựa để chữa mẩn ngứa.
Biến thể từ gần giống
  • Sâm cau: Một loại dược liệu khác cũng củ thuộc họ khác, đôi khi có thể bị nhầm lẫn trong cách gọi dân gian.
  • Khúc khắc: Một tên gọi khác của cùng một loài cây thổ phục linhmột số địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Khúc khắc: Tên gọi khác cùng chỉ loài cây này.
  • Salsepareille: Tên gọi theo tiếng Pháp, dùng trong các tài liệu y dược.
Thông tin bổ sung
  • Thổ phục linh tên khoa học , thuộc họ (theo phân loại hiện đại, trước đây được xếp vào họ Hành tỏi - Liliaceae).
  • Vị thuốc này theo y học cổ truyền vị ngọt nhạt, tính bình, quy vào các kinh can, vị.
thổ phục linh

Người dân thu hoạch củ thổ phục linh trong rừng.

  1. Loài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.